PHỤ LỤC SỐ 1




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6081/BC-STC ....., ngày..29..tháng..11..năm..2024..

BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THÁNG 11 NĂM 2024

(Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ báo cáo giá thị trường)

STT
hàng hóa
Tên hàng hóa dịch vụ Đặc điểm kinh tế,
kỹ thuật, quy cách
Đơn
vị
tính
Loại giá Giá kỳ
trước
Giá kỳ
này
Mức tăng
(giảm)
Tỷ lệ
tăng
(giảm)
(%)
Nguồn thông tin Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9=8-7 10=9/7 11 12
1 01.001 Thóc tẻ (Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tinh theo quy định pháp luật) đ/kg Giá bán lẻ 9.000 9.300 300 3.33 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
2 01.002 Gạo tẻ (Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tinh theo quy định pháp luật) đ/kg Giá bán lẻ 14.900 15.100 200 1.34 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
3 01.003 Thịt lợn hơi (Thịt heo hơi) đ/kg Giá bán lẻ 61.714 61.714 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
4 01.004 Thịt lợn nạc thăn (Thịt heo nạc thăn) đ/kg Giá bán lẻ 119.125 119.625 500 0.42 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
5 01.005 Thịt bò thăn Loại 1 hoặc phổ biến đ/kg Giá bán lẻ 253.875 252.500 (1,375) (0.54) Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
6 01.006 Thịt bò bắp Bắp hoa hoặc bắp lõi, loại 200 - 300 gram/ cái đ/kg Giá bán lẻ 253.875 215.125 (38,750) (15.26) Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
7 01.007 Gà ta Còn sống, loại 1,5 - 2kg/1 con hoặc phổ biến đ/kg Giá bán lẻ 99.188 99.850 662 0.67 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
8 01.008 Gà công nghiệp Làm sẵn, nguyên con, bỏ lòng, loại 1,5- 2kg /1 con hoặc phố biến đ/kg Giá bán lẻ 64.625 65.638 1,013 1.57 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
9 01.009 Cá quả (cá lóc) Loại 2 con/1 kg hoặc phổ biến đ/kg Giá bán lẻ 75.125 74.500 (625) (0.83) Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
10 01.010 Cá chép Loại 2 con/1 kg hoặc phổ biến đ/kg Giá bán lẻ 81.375 82.375 1,000 1.23 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
11 01.011 Tôm thẻ chân trắng Loại 40-45 con/kg đ/kg Giá bán lẻ 172.500 173.125 625 0.36 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
12 01.012 Bắp cải trắng Loại to vừa khoảng 0,5- 1kg/băp đ/kg Giá bán lẻ 16.750 16.938 188 1.12 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
13 01.013 Cải xanh Cải ngọt hoặc cải cay theo mùа đ/kg Giá bán lẻ 16.063 15.938 (125) (0.78) Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
14 01.014 Bí xanh Quả từ 1-2 kg hoặc phổ biến đ/kg Giá bán lẻ 14.250 14.250 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
15 01.015 Cà chua Quả to vừa, 8-10 quà/kg đ/kg Giá bán lẻ 25.688 26.813 1,125 4.38 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
16 01.016 Giò lụa Loại 1kg d/kg đ/kg Giá bán lẻ 142.625 143.750 1,125 0.79 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
17 01.017 Đường ăn bao gồm đường trắng và đường tinh luyện (Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tinh theo quy định pháp luật) đ/kg Giá bán lẻ 24.063 24.000 (63) (0.26) Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
18 02.001 Phân đạm; phân DAP; phân NPK (Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tinh theo quy định pháp luật) DVT12 Giá bán lẻ 630.000 615.000 (15,000) (2.38) Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
19 02.002 Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản (Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tinh theo quy định pháp luật) DVT12 Giá bán lẻ 620.000 620.000 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
20 03.001 Xi măng РСВ 30 bao 50 kg đ/bao Giá bán lẻ 89.000 89.000 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
21 03.002 Xi măng PСВ 40 bao 50 kg đ/bao Giá bán lẻ 104.900 104.900 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
22 03.003 Xi măng PСВ 50 bao 50 kg đ/bao Giá bán lẻ 80.000 80.000 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
23 03.004 Thép cuộn D6 CB 240 đ/kg Giá bán lẻ 15.090 14.490 (600) (3.98) Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
24 03.005 Thép cuộn D8 CB 240 đ/kg Giá bán lẻ 15.090 14.490 (600) (3.98) Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
25 03.006 Thép thanh văn D10 CB 300 đ/kg Giá bán lẻ 15.240 14.440 (800) (5.25) Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
26 03.015 Cát xây Mua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác) đ/m3 Giá bán lẻ 330.857 332.714 1,857 0.56 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
27 03.016 Cát vàng Mua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác) đ/m3 Giá bán lẻ 336.250 338.750 2,500 0.74 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
28 03.017 Cát đen đổ nền Mua rời dưới 2m3/lần, tại nơi cung ứng (không phải nơi khai thác) đ/m3 Giá bán lẻ 185.500 184.167 (1,333) (0.72) Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
29 03.018 Gạch xây Gạch ống 2 lỗ, cỡ rộng 10 x dài 22, loại 1, mua rời tại nơi cung ứng hoặc tương đương đ/viên Giá bán lẻ 1.600 1.600 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
30 03.019 Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) (Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tinh theo quy định pháp luật) DVT12 Giá bán lẻ 434.940 445.896 10,956 2.52 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
31 04.001 Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cấu tại Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước (Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tinh theo quy định pháp luật) DVT12 Giá bán lẻ 100.000 100.000 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
32 04.002 Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho người tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tinh theo quy định pháp luật) DVT12 Giá bán lẻ 900.000 900.000 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
33 05.001 Trông giữ xe máy đ/lượt Giá bán lẻ 4.800 4.800 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
34 05.002 Trông giữ ô tô đ/lượt Giá bán lẻ 18.000 18.000 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
35 05.003 Dịch vụ vận tải hành khách tuyển cố định bằng đường bộ (Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tinh theo quy định pháp luật) DVT12 Giá bán lẻ 500.000 500.000 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
36 05.004 Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi (Theo quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tinh theo quy định pháp luật) DVT12 Giá bán lẻ 8.500 8.500 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
37 06.001 Học phí, dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục mầm non công lập thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về giáo dục DVT12 Giá bán lẻ 140.000 140.000 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
38 06.002 Học phí, dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục phổ thông công lập thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về giáo dục DVT12 Giá bán lẻ 60.000 60.000 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
39 06.003 Học phí, dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục đại học công lập thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về giáo dục và pháp luật về giáo dục đại học (Theo quy định đặc điểm kinh tể - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tinh theo quy định pháp luật) DVT12 Giá bán lẻ 1.332.000 1.332.000 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định
40 06.004 Học phí, dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc phạm vi Nhà nước định giá theo quy định của pháp luật về giáo dục nghề nghiệp (Theo quy định đặc điểm kinh tể - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá thuộc thẩm quyền ban hành của các bộ, ủy ban nhân dân cấp tinh theo quy định pháp luật) DVT12 Giá bán lẻ 690.000 690.000 0 0 Do cơ quan/đơn vị quản lý nhà nước có liên quan cung cấp/báo cáo theo quy định




Nơi nhận
- UBND tỉnh;
- Bộ tài chính;
- Lưu: VT, QLGCS.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)