Công ty TNHH Khang Trang
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09/BG
V/v kê khai giá hàng hóa, dịch
vụ bán trong nước hoặc xuất
khẩu
Nha Trang, ngày..1..tháng..10..năm..2024..

Kính gửi: Sở Tài Chính



Thực hiện Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC

Công ty TNHH Khang Trang gửi Bảng kê khai mức giá hàng hoá, dịch vụ (đính kèm).

Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/10/2024

Công ty TNHH Khang Trang xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai./.

Nơi nhận:
- Như trên:
- Lưu.
GIÁM ĐỐC

- Họ và tên người nộp biểu mẫu :

- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai: 22L Cao Bá Quát, Nha Trang

- Số điện thoại liên lạc : 098 941 3913

- Email :

- Số Fax :

Ghi nhận ngày nộp Văn bản kê khai giá
của cơ quan tiếp nhận

Sở Tài Chính
Số: 1
Ngày nhận hồ sơ: 27/03/2026
Ngày duyệt hồ sơ: 27/03/2026

Công ty TNHH Khang Trang
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Nha Trang, ngày..1..tháng..10..năm..2024..

BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ

(Kèm theo công văn số 09/BG ngày 1 tháng 10 năm 2024 của Công ty TNHH Khang Trang

1. Mức giá kê khai bán trong nước hoặc xuất khẩu (bán buôn, bán lẻ): Các mức giá tại cửa kho/ nhà máy, tại các địa bàn, khu vực khác (nếu có)

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Quy cách,
chất lượng
Đơn vị
tính
Mức giá
kê khai hiện
hành
Mức giá
kê khai mới
Mức tăng giảm Tỷ lệ % tăng giảm Ghi chú
1 Origin 12kg 478.000 484.000 6.000 1.3 %
2 VT 12kg 464.500 466.500 2.000 0.4 %
3 Origin 45kg 1.707.000 1.729.500 22.500 1.3 %
4 VT 45kg 1.664.185 1.749.150 84.965 5.1 %
5 Angas 12kg 452.000 458.000 6.000 1.3 %
6 Vgas 12kg 436.500 442.500 6.000 1.4 %
7 Elf gas 12.5kg 471.700 477.200 5.500 1.2 %
8 Total 12kg 429.400 434.900 5.500 1.3 %
9 Angas 45kg 1.695.000 1.717.500 22.500 1.3 %

2. Phân tích nguyên nhân, nêu rõ biến động của các yếu tố hình thành giá tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa dịch vụ thực hiện kê khai giá

     

do giá các Công ty cung cấp gas đầu mối tăng.

3. Ghi rõ các chính sách và mức khuyến mại, giảm giá hoặc chiết khấu đối với các đối tượng khách hàng, các Điều kiện vận chuyển, giao hàng, bán hàng kèm theo mức giá kê khai (nếu có)

     

Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/10/2024