|
Công ty TNHH Khang Trang
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 08/TBG V/v kê khai giá hàng hóa, dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu |
Nha Trang, ngày..1..tháng..9..năm..2024.. |
Kính gửi: Sở Tài Chính
Thực hiện Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC
Công ty TNHH Khang Trang gửi Bảng kê khai mức giá hàng hoá, dịch vụ (đính kèm).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/09/2024
Công ty TNHH Khang Trang xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai./.
|
Nơi nhận: - Như trên: - Lưu. |
GIÁM ĐỐC |
- Họ và tên người nộp biểu mẫu :
- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai: 22L Cao Bá Quát, Nha Trang
- Số điện thoại liên lạc : 098 941 3913
- Email :
- Số Fax :
Ghi nhận ngày nộp Văn bản kê khai giá
của cơ quan tiếp nhận
| Sở Tài Chính |
|
Số: 1 Ngày nhận hồ sơ: 27/03/2026 Ngày duyệt hồ sơ: 27/03/2026 |
|
Công ty TNHH Khang Trang
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Nha Trang, ngày..1..tháng..9..năm..2024.. |
BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ
(Kèm theo công văn số 08/TBG ngày 1 tháng 9 năm 2024 của Công ty TNHH Khang Trang
1. Mức giá kê khai bán trong nước hoặc xuất khẩu (bán buôn, bán lẻ): Các mức giá tại cửa kho/ nhà máy, tại các địa bàn, khu vực khác (nếu có)
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Quy cách, chất lượng |
Đơn vị tính |
Mức giá kê khai hiện hành |
Mức giá kê khai mới |
Mức tăng giảm | Tỷ lệ % tăng giảm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Origin | 12kg | 468.000 | 478.000 | 10.000 | 2.1 % | ||
| 2 | VT | 12kg | 454.500 | 464.500 | 10.000 | 2.2 % | ||
| 3 | Origin | 45kg | 1.669.500 | 1.707.000 | 37.500 | 2.2 % | ||
| 4 | VT | 45kg | 1.626.700 | 1.664.185 | 37.485 | 2.3 % | ||
| 5 | Angas | 12kg | 445.000 | 452.000 | 7.000 | 1.6 % | ||
| 6 | Vgas | 12kg | 426.500 | 436.500 | 10.000 | 2.3 % | ||
| 7 | Elf gas | 12.5kg | 464.200 | 471.700 | 7.500 | 1.6 % | ||
| 8 | Total | 12kg | 422.400 | 429.400 | 7.000 | 1.7 % | ||
| 9 | Angas | 45kg | 1.668.750 | 1.695.000 | 26.250 | 1.6 % |
2. Phân tích nguyên nhân, nêu rõ biến động của các yếu tố hình thành giá tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa dịch vụ thực hiện kê khai giá
do giá các Công ty cung cấp gas đầu mối tăng.
3. Ghi rõ các chính sách và mức khuyến mại, giảm giá hoặc chiết khấu đối với các đối tượng khách hàng, các Điều kiện vận chuyển, giao hàng, bán hàng kèm theo mức giá kê khai (nếu có)
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/09/2024