PHỤ LỤC VI
MẪU VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ
(Kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
|
Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí miền Nam Chi nhánh Nam Trung bộ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 813/CNNTB-KD V/v kê khai giá hàng hóa, dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu |
Nha Trang, ngày..1..tháng..9..năm..2024.. |
Kính gửi: Sở Tài Chính
Thực hiện quy định tại Luật Giá, Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/07/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí miền Nam Chi nhánh Nam Trung bộ gửi Bảng kê khai mức giá hàng hoá, dịch vụ (đính kèm).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/09/2024
Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí miền Nam Chi nhánh Nam Trung bộ xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai.
|
Nơi nhận: - Như trên: - Lưu. |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) |
- Họ và tên người nộp văn bản: Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam – Chi nhánh Nam Trung Bộ
- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai: Thôn Như Xuân, xã Vĩnh Phương, Nha Trang
- Số điện thoại liên lạc: 02583.725112
- Email:
- Số Fax:
GHI NHẬN NGÀY NỘP VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ CỦA CƠ QUAN TIẾP NHẬN
(Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được văn bản kê khai giá
và đóng dấu công văn đến)
|
Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí miền Nam Chi nhánh Nam Trung bộ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Nha Trang, ngày..1..tháng..9..năm..2024.. |
BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ
(Kèm theo công văn số 813/CNNTB-KD ngày 1 tháng 9 năm 2024 của Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí miền Nam Chi nhánh Nam Trung bộ về việc kê khai giá hàng hóa,
dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu)
1. Mức giá kê khai bán trong nước hoặc xuất khẩu (bán buôn, bán lẻ)
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, quy cách | Đơn vị tính | Loại giá (bán buôn, bán lẻ) | Giá kê khai kỳ liền kề trước (kèm số văn bản kê khai) | Giá kê khai kỳ này | Thời điểm định giá, điều chỉnh giá | Mức tăng/giảm so với kỳ liền kề trước | Tỷ lệ tăng/giảm so với kỳ liền kề trước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình LPG 12 kg | TCVn | 419.172 | 429.172 | 10.000 | 2.4 % | Giá bán buôn không vượt quá - Kho Nha Trang | |||
| 2 | Bình LPG 45kg | TCVN | 1.571.965 | 1.609.450 | 37.485 | 2.4 % | Giá bán buôn không vượt quá - Kho Nha Trang | |||
| 3 | Bình LPG 12 kg | TCVN | 415.164 | 425.164 | 10.000 | 2.4 % | Giá bán buôn không vượt quá - TP Cam Ranh và Ninh Hòa - Vạn Ninh | |||
| 4 | Bình LPG 45kg | TCVN | 1.556.965 | 1.594.450 | 37.485 | 2.4 % | Giá bán buôn không vượt quá - TP Cam Ranh và Ninh Hòa - Vạn Ninh | |||
| 5 | Bình LPG 12 kg | TCVN | 454.500 | 464.500 | 10.000 | 2.2 % | Giá bán lẻ tại Khánh Hòa không vượt quá | |||
| 6 | Bình LPG 45kg | TCVN | 1.626.700 | 1.664.185 | 37.485 | 2.3 % | Giá bán lẻ tại Khánh Hòa không vượt quá |
2. Phân tích nguyên nhân điều chỉnh giá bán giữa lần kê khai giá kỳ này so với kỳ liền kề trước: nêu cụ thể nguyên nhân do biến động của các yếu tố hình thành giá và các nguyên nhân khác tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa, dịch vụ.
3. Ghi rõ mức thuế giá trị gia tăng đã bao gồm trong giá.