|
Công ty Xăng dầu Phú Khánh
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 321/PLXPK-KDTH V/v kê khai giá hàng hóa, dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu |
Nha Trang, ngày..1..tháng..11..năm..2025.. |
Kính gửi: Sở Tài Chính
Thực hiện Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC
Công ty Xăng dầu Phú Khánh gửi Bảng kê khai mức giá hàng hoá, dịch vụ (đính kèm).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/11/2025
Công ty Xăng dầu Phú Khánh xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai./.
|
Nơi nhận: - Như trên: - Lưu. |
GIÁM ĐỐC |
- Họ và tên người nộp biểu mẫu :
- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai: 10B Nguyễn Thiện Thuật, Tân Lập, Nha Trang
- Số điện thoại liên lạc : 0901 582 5306
- Email :
- Số Fax :
Ghi nhận ngày nộp Văn bản kê khai giá
của cơ quan tiếp nhận
| Sở Tài Chính |
|
Số: 1 Ngày nhận hồ sơ: 27/03/2026 Ngày duyệt hồ sơ: 27/03/2026 |
|
Công ty Xăng dầu Phú Khánh
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Nha Trang, ngày..1..tháng..11..năm..2025.. |
BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ
(Kèm theo công văn số 321/PLXPK-KDTH ngày 1 tháng 11 năm 2025 của Công ty Xăng dầu Phú Khánh
1. Mức giá kê khai bán trong nước hoặc xuất khẩu (bán buôn, bán lẻ): Các mức giá tại cửa kho/ nhà máy, tại các địa bàn, khu vực khác (nếu có)
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Quy cách, chất lượng |
Đơn vị tính |
Mức giá kê khai hiện hành |
Mức giá kê khai mới |
Mức tăng giảm | Tỷ lệ % tăng giảm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LPG | Bình 12kg van ngang | 25.200 | 24.650 | -550 | -2.2 % | Giá đại lý | |
| 2 | LPG | Bình 12kg van đứng | 25.200 | 24.650 | -550 | -2.2 % | Giá đại lý | |
| 3 | LPG | Bình 48kg | 25.100 | 24.550 | -550 | -2.2 % | Giá đại lý | |
| 4 | LPG | Bình 12kg van ngang | 26.200 | 25.650 | -550 | -2.1 % | Giá bán buôn | |
| 5 | LPG | Bình 12kg van dứng | 26.200 | 25.650 | -550 | -2.1 % | Giá bán buôn | |
| 6 | LPG | Bình 48kg | 26.100 | 25.550 | -550 | -2.1 % | Giá bán buôn | |
| 7 | LPG | Bình 12kg van ngang | 30.600 | 30.050 | -550 | -1.8 % | Giá bán lẻ | |
| 8 | LPG | Bình 12kg van đứng | 30.600 | 30.050 | -550 | -1.8 % | Giá bán lẻ | |
| 9 | LPG | Bình 48kg | 29.750 | 29.200 | -550 | -1.8 % | Giá bán lẻ |
2. Phân tích nguyên nhân, nêu rõ biến động của các yếu tố hình thành giá tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa dịch vụ thực hiện kê khai giá
Điều chỉnh giá bán do giá mua tăng theo thông báo số 1569/PGCĐN-KDI ngày 31/10/2025 của Công ty TNHH Gas Petrolimex Đà Nẵng
3. Ghi rõ các chính sách và mức khuyến mại, giảm giá hoặc chiết khấu đối với các đối tượng khách hàng, các Điều kiện vận chuyển, giao hàng, bán hàng kèm theo mức giá kê khai (nếu có)
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/11/2025