PHỤ LỤC VI

MẪU VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ

(Kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)

Công ty Xăng dầu Phú Khánh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1286
V/v kê khai giá hàng hóa, dịch vụ bán trong
nước hoặc xuất khẩu
Nha Trang, ngày..31..tháng..10..năm..2024..

Kính gửi: Sở Tài Chính



Thực hiện quy định tại Luật Giá, Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/07/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.

Công ty Xăng dầu Phú Khánh gửi Bảng kê khai mức giá hàng hoá, dịch vụ (đính kèm).

Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/11/2024

Công ty Xăng dầu Phú Khánh xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai.

Nơi nhận:
- Như trên:
- Lưu.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

- Họ và tên người nộp văn bản: Hoàng Thủy Chung

- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai: 10B Nguyễn Thiện Thuật, Tân Lập, Nha Trang

- Số điện thoại liên lạc: 0983 800 112

- Email:

- Số Fax:

GHI NHẬN NGÀY NỘP VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ CỦA CƠ QUAN TIẾP NHẬN

(Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được văn bản kê khai giá
và đóng dấu công văn đến)

Công ty Xăng dầu Phú Khánh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Nha Trang, ngày..31..tháng..10..năm..2024..

BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ

(Kèm theo công văn số 1286 ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Công ty Xăng dầu Phú Khánh về việc kê khai giá hàng hóa,
dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu)

1. Mức giá kê khai bán trong nước hoặc xuất khẩu (bán buôn, bán lẻ)

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, quy cách Đơn vị tính Loại giá (bán buôn, bán lẻ) Giá kê khai kỳ liền kề trước (kèm số văn bản kê khai) Giá kê khai kỳ này Thời điểm định giá, điều chỉnh giá Mức tăng/giảm so với kỳ liền kề trước Tỷ lệ tăng/giảm so với kỳ liền kề trước Ghi chú
1 LPG Bình 12kg van ngang 27.950 28.770 820 2.9 % Giá đại lý
2 LPG Bình 12kg van đứng 27.950 28.770 820 2.9 % Giá đại lý
3 LPG Bình 48kg 27.850 28.670 820 2.9 % Giá đại lý
4 LPG Bình 12kg van ngang 28.950 29.770 820 2.8 % Giá bán buôn
5 LPG Bình 12kg van đứng 28.950 29.770 820 2.8 % Giá bán buôn
6 LPG Bình 48kg 28.850 29.670 820 2.8 % Giá bán buôn
7 LPG Bình 12kg van ngang 32.950 33.780 830 2.5 % Giá bán lẻ
8 LPG Bình 12kg van đứng 32.950 33.780 830 2.5 % Giá bán lẻ
9 LPG Bình 48kg 32.150 32.990 840 2.6 % Giá bán lẻ

2. Phân tích nguyên nhân điều chỉnh giá bán giữa lần kê khai giá kỳ này so với kỳ liền kề trước: nêu cụ thể nguyên nhân do biến động của các yếu tố hình thành giá và các nguyên nhân khác tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa, dịch vụ.

3. Ghi rõ mức thuế giá trị gia tăng đã bao gồm trong giá.