PHỤ LỤC VI

MẪU VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ

(Kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)

Công ty TNHH TM DV Thanh Hải
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10TH-2024
V/v kê khai giá hàng hóa, dịch vụ bán trong
nước hoặc xuất khẩu
Nha Trang, ngày..1..tháng..10..năm..2024..

Kính gửi: Sở Tài Chính



Thực hiện quy định tại Luật Giá, Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/07/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.

Công ty TNHH TM DV Thanh Hải gửi Bảng kê khai mức giá hàng hoá, dịch vụ (đính kèm).

Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/10/2024

Công ty TNHH TM DV Thanh Hải xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai.

Nơi nhận:
- Như trên:
- Lưu.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

- Họ và tên người nộp văn bản: NGÔ THỊ CÂM LINH

- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai: 16B Hồng Lĩnh, phường Phước Hòa, Nha Trang

- Số điện thoại liên lạc: 0258.3877.737

- Email:

- Số Fax:

GHI NHẬN NGÀY NỘP VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ CỦA CƠ QUAN TIẾP NHẬN

(Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được văn bản kê khai giá
và đóng dấu công văn đến)

Công ty TNHH TM DV Thanh Hải
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Nha Trang, ngày..1..tháng..10..năm..2024..

BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ

(Kèm theo công văn số 10TH-2024 ngày 1 tháng 10 năm 2024 của Công ty TNHH TM DV Thanh Hải về việc kê khai giá hàng hóa,
dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu)

1. Mức giá kê khai bán trong nước hoặc xuất khẩu (bán buôn, bán lẻ)

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, quy cách Đơn vị tính Loại giá (bán buôn, bán lẻ) Giá kê khai kỳ liền kề trước (kèm số văn bản kê khai) Giá kê khai kỳ này Thời điểm định giá, điều chỉnh giá Mức tăng/giảm so với kỳ liền kề trước Tỷ lệ tăng/giảm so với kỳ liền kề trước Ghi chú
1 Hơi gas bình 12kg Origin/Phoenix Bình 12kg 335.500 341.500 6.000 1.8 %
2 Hơi gas bình 45kg Origin/Phoenix bình 45kg 1.258.905 1.281.405 22.500 1.8 %
3 Hơi gas bình 12kg Petrolimex Bình 12kg 391.020 396.020 5.000 1.3 %
4 Hơi gas bình 48kg Petrolimex Bình 48kg 1.565.080 1.585.080 20.000 1.3 %
5 Hơi gas bình 12kg H - gas Bình 12kg 311.000 317.000 6.000 1.9 %
6 Hơi gas bình 45kg H- gas Bình 45kg 1.165.155 1.187.655 22.500 1.9 %
7 Hơi gas bình 12kg PTVN Bình 12kg 359.500 365.500 6.000 1.7 %
8 Hơi gas bình 20kg PTVN Bình 20kg 598.750 608.750 10.000 1.7 %
9 Hơi gas bình 45kg PTVN Bình 45kg 1.350.265 1.372.765 22.500 1.7 %
10 Hơi gas bình 12kg An - gas Bình 12kg 386.500 392.500 6.000 1.6 %
11 Hơi gas bình 45kg An - gas Bình 45kg 1.450.155 1.472.655 22.500 1.6 %
12 Hơi gas bình 12kg V-gas Bình 12kg 335.500 341.500 6.000 1.8 %
13 Hơi gas bình 12kg SP Bình 12kg 335.500 341.500 6.000 1.8 %
14 Hơi gas bình 12kg dầu khí Bình 12kg 335.500 341.500 6.000 1.8 %
15 Hơi gas bình 20kg dầu khí Bình 20kg 558.610 568.610 10.000 1.8 %
16 Hơi gas bình 45kg dầu khí Bình 45kg 1.258.140 1.280.640 22.500 1.8 %
17 Hơi gas bình 12,5kg Elf - gas Bình 12.5kg 422.062 430.062 8.000 1.9 %
18 Hơi gas bình 39kg Elf - gas Bình 39kg 1.353.197 1.378.197 25.000 1.8 %

2. Phân tích nguyên nhân điều chỉnh giá bán giữa lần kê khai giá kỳ này so với kỳ liền kề trước: nêu cụ thể nguyên nhân do biến động của các yếu tố hình thành giá và các nguyên nhân khác tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa, dịch vụ.

3. Ghi rõ mức thuế giá trị gia tăng đã bao gồm trong giá.