PHỤ LỤC VI

MẪU VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ

(Kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)

Công ty TNHH TM DV Thanh Hải
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09TH-2025
V/v kê khai giá hàng hóa, dịch vụ bán trong
nước hoặc xuất khẩu
Nha Trang, ngày..1..tháng..9..năm..2025..

Kính gửi: Sở Tài Chính



Thực hiện quy định tại Luật Giá, Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/07/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.

Công ty TNHH TM DV Thanh Hải gửi Bảng kê khai mức giá hàng hoá, dịch vụ (đính kèm).

Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/09/2025

Công ty TNHH TM DV Thanh Hải xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai.

Nơi nhận:
- Như trên:
- Lưu.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

- Họ và tên người nộp văn bản: NGÔ THỊ CÂM LINH

- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai: 16B Hồng Lĩnh, phường Phước Hòa, Nha Trang

- Số điện thoại liên lạc: 0258.3877.737

- Email:

- Số Fax:

GHI NHẬN NGÀY NỘP VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ CỦA CƠ QUAN TIẾP NHẬN

(Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được văn bản kê khai giá
và đóng dấu công văn đến)

Công ty TNHH TM DV Thanh Hải
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Nha Trang, ngày..1..tháng..9..năm..2025..

BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ

(Kèm theo công văn số 09TH-2025 ngày 1 tháng 9 năm 2025 của Công ty TNHH TM DV Thanh Hải về việc kê khai giá hàng hóa,
dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu)

1. Mức giá kê khai bán trong nước hoặc xuất khẩu (bán buôn, bán lẻ)

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, quy cách Đơn vị tính Loại giá (bán buôn, bán lẻ) Giá kê khai kỳ liền kề trước (kèm số văn bản kê khai) Giá kê khai kỳ này Thời điểm định giá, điều chỉnh giá Mức tăng/giảm so với kỳ liền kề trước Tỷ lệ tăng/giảm so với kỳ liền kề trước Ghi chú
1 Hơi gas bình 12kg Origin/Phoenix Bình 12kg 296.000 296.000 0.0 %
2 Hơi gas bình 45kg Origin/Phoenix Bình 45kg 1.110.000 1.110.000 0.0 %
3 Hơi gas bình 12kg Petrolimex Bình 12kg 352.000 352.000 0.0 %
4 Hơi gas bình 48kg Petrolimex Bình 48kg 1.408.000 1.408.000 0.0 %
5 Hơi gas bình 12kg H - gas Bình 12kg 275.000 275.000 0.0 %
6 Hơi gas bình 45kg H - gas Bình 45kg 1.031.250 1.031.250 0.0 %
7 Hơi gas bình 12kg PTVN Bình 12kg 296.000 296.000 0.0 %
8 Hơi gas bình 20kg PTVN 20kg 494.000 494.000 0.0 %
9 Hơi gas bình 45kg PTVN 45kg 1.110.250 1.110.250 0.0 %
10 Hơi gas bình 12kg An - gas Bình 12kg 276.000 276.000 0.0 %
11 Hơi gas bình 45kg An - gas Bình 45kg 1.035.250 1.035.250 0.0 %
12 Hơi gas bình 12kg dầu khí Bình 12kg 296.000 296.000 0.0 %
13 Hơi gas bình 20kg dầu khí Bình 20kg 494.000 494.000 0.0 %
14 Hơi gas bình 45kg dầu khí Bình 45kg 1.110.250 1.110.250 0.0 %
15 Hơi gas bình 12kg total Bình 12kg 353.000 353.000 0.0 %
16 Hơi gas bình 6kg Elf - gas Bình 6kg 184.000 184.000 0.0 %
17 Hơi gas bình 12,5kg Elf - gas Bình 12.5kg 382.000 382.000 0.0 %
18 Hơi gas bình 39kg Elf- gas Bình 39kg 1.192.200 1.192.200 0.0 %

2. Phân tích nguyên nhân điều chỉnh giá bán giữa lần kê khai giá kỳ này so với kỳ liền kề trước: nêu cụ thể nguyên nhân do biến động của các yếu tố hình thành giá và các nguyên nhân khác tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa, dịch vụ.

3. Ghi rõ mức thuế giá trị gia tăng đã bao gồm trong giá.