Công ty TNHH TM DV Thanh Hải
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09TH-2024
V/v kê khai giá hàng hóa, dịch
vụ bán trong nước hoặc xuất
khẩu
Nha Trang, ngày..1..tháng..9..năm..2024..

Kính gửi: Sở Tài Chính



Thực hiện Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC

Công ty TNHH TM DV Thanh Hải gửi Bảng kê khai mức giá hàng hoá, dịch vụ (đính kèm).

Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/09/2024

Công ty TNHH TM DV Thanh Hải xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai./.

Nơi nhận:
- Như trên:
- Lưu.
GIÁM ĐỐC

- Họ và tên người nộp biểu mẫu :

- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai: 16B Hồng Lĩnh, phường Phước Hòa, Nha Trang

- Số điện thoại liên lạc : 0258.3877.737

- Email :

- Số Fax :

Ghi nhận ngày nộp Văn bản kê khai giá
của cơ quan tiếp nhận

Sở Tài Chính
Số: 1
Ngày nhận hồ sơ: 27/03/2026
Ngày duyệt hồ sơ: 27/03/2026

Công ty TNHH TM DV Thanh Hải
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Nha Trang, ngày..1..tháng..9..năm..2024..

BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ

(Kèm theo công văn số 09TH-2024 ngày 1 tháng 9 năm 2024 của Công ty TNHH TM DV Thanh Hải

1. Mức giá kê khai bán trong nước hoặc xuất khẩu (bán buôn, bán lẻ): Các mức giá tại cửa kho/ nhà máy, tại các địa bàn, khu vực khác (nếu có)

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Quy cách,
chất lượng
Đơn vị
tính
Mức giá
kê khai hiện
hành
Mức giá
kê khai mới
Mức tăng giảm Tỷ lệ % tăng giảm Ghi chú
1 Hơi gas bình 12kg Origin/Phoenix Bình 12kg 325.500 335.500 10.000 3.1 %
2 Hơi gas bình 45kg Origin/Phoenix Bình 45kg 1.221.405 1.258.905 37.500 3.1 %
3 Hơi gas bình 12kg Petrolimex Bình 12kg 388.020 391.020 3.000 0.8 %
4 Hơi gas bình 45kg Petrolimex Bình 48kg 1.553.080 1.565.080 12.000 0.8 %
5 Hơi gas bình 12kg H - Gas Bình 12kg 304.000 311.000 7.000 2.3 %
6 Hơi gas bình 45kg H - gas Bình 45kg 1.138.905 1.165.155 26.250 2.3 %
7 Hơi gas bình 12kg PTVN Bình 12kg 349.500 359.500 10.000 2.9 %
8 Hơi gas bình 20kg PTVN Bình 20kg 582.150 598.750 16.600 2.9 %
9 Hơi gas bình 45kg PTVN Bình 45kg 1.312.765 1.350.265 37.500 2.9 %
10 Hơi gas bình 12kg An - gas Bình 12kg 376.500 386.500 10.000 2.7 %
11 Hơi gas bình 45kg An - gas Bình 45kg 1.412.655 1.450.155 37.500 2.7 %
12 Hơi gas bình 12kg V-gas Bình 12kg 325.500 335.500 10.000 3.1 %
13 Hơi gas bình 12kg SP Bình 12kg 325.500 335.500 10.000 3.1 %
14 Hơi gas bình 12kg dầu khí Bình 12kg 325.500 335.500 10.000 3.1 %
15 Hơi gas bình 20kg dầu khí Bình 20kg 542.010 558.610 16.600 3.1 %
16 Hơi gas bình 45kg dầu khí Bình 45kg 1.220.640 1.258.140 37.500 3.1 %
17 Hơi gas bình 12,5kg Elf - gas Bình 12.5kg 415.062 422.062 7.000 1.7 %
18 Hơi gas bình 39kg Elf - gas Bình 39kg 1.331.357 1.353.197 21.840 1.6 %

2. Phân tích nguyên nhân, nêu rõ biến động của các yếu tố hình thành giá tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa dịch vụ thực hiện kê khai giá

     

3. Ghi rõ các chính sách và mức khuyến mại, giảm giá hoặc chiết khấu đối với các đối tượng khách hàng, các Điều kiện vận chuyển, giao hàng, bán hàng kèm theo mức giá kê khai (nếu có)

     

Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/09/2024