PHỤ LỤC VI
MẪU VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ
(Kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
|
Công ty TNHH TM & DV Đình Vũ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 11/TC/2024 V/v kê khai giá hàng hóa, dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu |
Nha Trang, ngày..4..tháng..11..năm..2024.. |
Kính gửi: Sở Tài Chính
Thực hiện quy định tại Luật Giá, Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/07/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
Công ty TNHH TM & DV Đình Vũ gửi Bảng kê khai mức giá hàng hoá, dịch vụ (đính kèm).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày 01/11/2024
Công ty TNHH TM & DV Đình Vũ xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai.
|
Nơi nhận: - Như trên: - Lưu. |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) |
- Họ và tên người nộp văn bản: Trương Bích Chi
- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai: 01 Thủy Xưởng, Nha Trang
- Số điện thoại liên lạc: 058 3 821 265 - 0905 107 167
- Email:
- Số Fax:
GHI NHẬN NGÀY NỘP VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ CỦA CƠ QUAN TIẾP NHẬN
(Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được văn bản kê khai giá
và đóng dấu công văn đến)
|
Công ty TNHH TM & DV Đình Vũ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Nha Trang, ngày..4..tháng..11..năm..2024.. |
BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ
(Kèm theo công văn số 11/TC/2024 ngày 4 tháng 11 năm 2024 của Công ty TNHH TM & DV Đình Vũ về việc kê khai giá hàng hóa,
dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu)
1. Mức giá kê khai bán trong nước hoặc xuất khẩu (bán buôn, bán lẻ)
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, quy cách | Đơn vị tính | Loại giá (bán buôn, bán lẻ) | Giá kê khai kỳ liền kề trước (kèm số văn bản kê khai) | Giá kê khai kỳ này | Thời điểm định giá, điều chỉnh giá | Mức tăng/giảm so với kỳ liền kề trước | Tỷ lệ tăng/giảm so với kỳ liền kề trước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vgas | 12kg | 308.000 | 307.000 | -1.000 | -0.3 % | ||||
| 2 | Vgas | 45kg | 1.151.000 | 1.147.000 | -4.000 | -0.3 % | ||||
| 3 | Elfgas | 12.5kg | 395.000 | 405.000 | 10.000 | 2.5 % | ||||
| 4 | Total | 12kg | 354.000 | 364.000 | 10.000 | 2.8 % | ||||
| 5 | Dầu khí | 12kg | 306.000 | 316.000 | 10.000 | 3.3 % | ||||
| 6 | Dầu khí | 45kg | 1.144.000 | 1.170.000 | 26.000 | 2.3 % | ||||
| 7 | SaigonPetro | 12kg | 297.000 | 307.000 | 10.000 | 3.4 % | ||||
| 8 | PetroVietNam | 12kg | 316.000 | 326.000 | 10.000 | 3.2 % | ||||
| 9 | PetroVietNam | 45kg | 1.181.000 | 1.219.000 | 38.000 | 3.2 % | ||||
| 10 | Cadex | 12kg | 289.000 | 300.000 | 11.000 | 3.8 % | ||||
| 11 | Cadex | 45kg | 1.078.000 | 1.123.000 | 45.000 | 4.2 % | ||||
| 12 | Hgas | 12kg | 283.000 | 293.000 | 10.000 | 3.5 % |
2. Phân tích nguyên nhân điều chỉnh giá bán giữa lần kê khai giá kỳ này so với kỳ liền kề trước: nêu cụ thể nguyên nhân do biến động của các yếu tố hình thành giá và các nguyên nhân khác tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa, dịch vụ.
3. Ghi rõ mức thuế giá trị gia tăng đã bao gồm trong giá.